- 石thạch(đá)
- 卑ty(thấp hèn)
Tấm bia là phiến đá thấp dựng lên để khắc chữ tưởng niệm.
bia; tượng đài
Tấm bia này rất cao.
bia; stele
Tấm bia này có lịch sử lâu đời.
bia; stele
Tấm bia này có rất nhiều lịch sử.
bia; tượng đài
Tấm bia này rất cao.
bia; stele
Tấm bia này có lịch sử lâu đời.
bia; stele
Tấm bia này có rất nhiều lịch sử.
Tấm bia là phiến đá thấp dựng lên để khắc chữ tưởng niệm.
Tấm bia là phiến đá thấp dựng lên để khắc chữ tưởng niệm.
bia; tượng đài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tấm bia; bia đá
tấm bia; bia đá