- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 土thổ(đất đai)
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
khu dân cư; khu dân sinh
中城市中有居民、商店、学校等的地区chéngshì zhōng yǒu jūmín、shāngdiàn、xuéxiào děng de dìqū
Khu phố này rất yên tĩnh.
cộng đồng; tập thể chung
中一个地区或地方的全体居民和他们的集体生活yī ge dìqū huò dìfang de quántǐ jūmín hé tāmen de jítǐ shēnghuó
Chúng tôi sống trong một cộng đồng lớn.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu dân cư; khu dân sinh
中城市中有居民、商店、学校等的地区chéngshì zhōng yǒu jūmín、shāngdiàn、xuéxiào děng de dìqū
Khu phố này rất yên tĩnh.
cộng đồng; tập thể chung
中一个地区或地方的全体居民和他们的集体生活yī ge dìqū huò dìfang de quántǐ jūmín hé tāmen de jítǐ shēnghuó
Chúng tôi sống trong một cộng đồng lớn.
khu dân cư; khu dân sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.