- 囗vi(bao quanh, vây bọc)
- 玉ngọc(ngọc quý)
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
tổ quốc
中自己民族和国家的起源地zìjǐ mínzú hé guójiā de qǐyuándì
Tôi yêu tổ quốc của tôi.
Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?
tổ quốc
中自己民族和国家的起源地zìjǐ mínzú hé guójiā de qǐyuándì
Tôi yêu tổ quốc của tôi.
Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
tổ quốc
tổ quốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.