- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần kỳ, kỳ diệu
中非常奇妙、令人惊讶的fēicháng qímiào、lìng rén jīngyà de
Trò ảo thuật này thật kỳ diệu!
thần kỳ, kỳ diệu, huyền bí
中令人惊讶、难以理解的奇妙现象或事物lìng rén jīngyà、nán yǐ lǐjiě de qímiào xiànxiàng huò shìwù
Câu chuyện này rất thần kỳ.
thần kỳ, kỳ diệu
中非常奇妙、令人惊讶的fēicháng qímiào、lìng rén jīngyà de
Trò ảo thuật này thật kỳ diệu!
thần kỳ, kỳ diệu, huyền bí
中令人惊讶、难以理解的奇妙现象或事物lìng rén jīngyà、nán yǐ lǐjiě de qímiào xiànxiàng huò shìwù
Câu chuyện này rất thần kỳ.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần kỳ, kỳ diệu
thần kỳ, kỳ diệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kỳ diệu; thần kỳ
中很少见、令人惊讶的;不可思议的hěn shǎojiàn、lìng rén jīngyà de;búkě sīyì de
Điều này thật kỳ diệu!
kỳ diệu; thần kỳ
中很少见、令人惊讶的;不可思议的hěn shǎojiàn、lìng rén jīngyà de;búkě sīyì de
Điều này thật kỳ diệu!