- 才tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
người đã đỗ kỳ thi khoa cử ở cấp huyện (lịch sử)
Anh ấy là một tú tài.
học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)
tài nhân; nhà văn
chu sa; thần sa (HgS, khoáng vật màu đỏ dùng trong y học và hội họa)
người đã đỗ kỳ thi khoa cử ở cấp huyện (lịch sử)
Anh ấy là một tú tài.
học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)
tài nhân; nhà văn
chu sa; thần sa (HgS, khoáng vật màu đỏ dùng trong y học và hội họa)
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
người đã đỗ kỳ thi khoa cử ở cấp huyện (lịch sử)
người đã đỗ kỳ thi khoa cử ở cấp huyện (lịch sử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.