- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
cây thông
giàu có; có tiền
Anh ấy là một người giàu có.
cây thông
giàu có; có tiền
Anh ấy là một người giàu có.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
cây thông
cây thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.