- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
ứng dụng; chương trình (máy tính) (Đài Loan)
中计算机执行的指令集合jìsuànjī zhíxíng de zhǐlìng jíhéhé
công thức
中用符号和数字按规则排列成的式子yòng fúhào hé shùzì àn guīzé pāiliè chéng de shìzi
hình thức; kiểu dáng; mẫu
中一定的形式或方法;做事的步骤和方式yīdìng de xíngshì huò fāngfǎ;zuòshì de bùzhòu hé fāngshì
ứng dụng; chương trình (máy tính) (Đài Loan)
中计算机执行的指令集合jìsuànjī zhíxíng de zhǐlìng jíhéhé
công thức
中用符号和数字按规则排列成的式子yòng fúhào hé shùzì àn guīzé pāiliè chéng de shìzi
hình thức; kiểu dáng; mẫu
中一定的形式或方法;做事的步骤和方式yīdìng de xíngshì huò fāngfǎ;zuòshì de bùzhòu hé fāngshì
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
ứng dụng; chương trình (máy tính) (Đài Loan)
ứng dụng; chương trình (máy tính) (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tờ khai; biểu mẫu; đơn
中用来填写信息的纸张或格式yònglái tiánxiě xìnxī de zhǐzhāng huò géshì
tờ khai; biểu mẫu; đơn
中用来填写信息的纸张或格式yònglái tiánxiě xìnxī de zhǐzhāng huò géshì