- 穴huyệt(hang, hố)
- 缶phẫu(bình gốm, vò đất)
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
chim chích liễu (chi Phylloscopus)
Cái lò nung này cũ lắm rồi.
lò nướng; lò nung
Cái lò này cũ lắm rồi.
lò gạch; lò sét
Cái hang động này rất sâu.
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
chim chích liễu (chi Phylloscopus)
Cái lò nung này cũ lắm rồi.
lò nướng; lò nung
Cái lò này cũ lắm rồi.
lò gạch; lò sét
Cái hang động này rất sâu.
động phủ; hang động (nơi ở của tiên nhân hoặc ẩn sĩ)
Anh ấy sống trong hang động.
gái mại dâm; nhà thổ (khẩu)
Anh ta đã đi đến nhà thổ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
động phủ; hang động (nơi ở của tiên nhân hoặc ẩn sĩ)
Anh ấy sống trong hang động.
gái mại dâm; nhà thổ (khẩu)
Anh ta đã đi đến nhà thổ.