- 立lập(đứng thẳng)
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Trạm Tiền Khu
Zhanqian là một quận của thành phố Dinh Khẩu.
Trạm Tiền Khu
Zhanqian là một quận của thành phố Dinh Khẩu.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Trạm Tiền Khu
Trạm Tiền Khu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.