- ⺈trảo(móng vuốt (tay cào))
- 彐kệ(tay cầm giữ)
- 亅quyết(móc câu, giật lại)
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
cạnh tranh; thi đua
中互相比较优劣,争取胜利hùxiāng bǐjiào yōuliè、zhēngqǔ shènglì
Cạnh tranh thị trường rất khốc liệt.
thi đấu; ra sân thi đấu
中两个或多个人、团队、国家等为了赢得胜利或达到目标而相互比较liǎng gè huò duō gè rén、tuán duì、guó jiā děng wèile yíngde shènglì huò dádào mùbiāo ér xiānghù bǐjiào
Chúng ta nên cạnh tranh công bằng.
cạnh tranh; thi đua
中互相比较优劣,争取胜利hùxiāng bǐjiào yōuliè、zhēngqǔ shènglì
Cạnh tranh thị trường rất khốc liệt.
thi đấu; ra sân thi đấu
中两个或多个人、团队、国家等为了赢得胜利或达到目标而相互比较liǎng gè huò duō gè rén、tuán duì、guó jiā děng wèile yíngde shènglì huò dádào mùbiāo ér xiānghù bǐjiào
Chúng ta nên cạnh tranh công bằng.
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
cạnh tranh; thi đua
cạnh tranh; thi đua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.