- 宀miên(mái nhà, che phủ)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
cuộc thi; cuộc thi đấu; cuộc tranh tài; cuộc đua
中参加者按规则比较能力或技术的活动cānjiāzhě àn guīzé bǐjiào néngglì huò jìshù de huódòng
Chúng tôi đã tham gia cuộc thi hát.
Mục đích thi đua ái quốc là gì?
Thi đua là yêu nước.
cuộc thi; cuộc thi đấu; cuộc tranh tài; cuộc đua
中参加者按规则比较能力或技术的活动cānjiāzhě àn guīzé bǐjiào néngglì huò jìshù de huódòng
Chúng tôi đã tham gia cuộc thi hát.
Mục đích thi đua ái quốc là gì?
Thi đua là yêu nước.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
cuộc thi; cuộc thi đấu; cuộc tranh tài; cuộc đua
cuộc thi; cuộc thi đấu; cuộc tranh tài; cuộc đua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thi đấu; thi đua; cuộc thi
中互相比较谁更好或更快hùxiāng bǐjiào shéi gèng hǎo huò gèng kuài
Chúng ta cùng thi đấu nhé!
thi đấu; thi đua; cuộc thi
中互相比较谁更好或更快hùxiāng bǐjiào shéi gèng hǎo huò gèng kuài
Chúng ta cùng thi đấu nhé!