- 宀miên(mái nhà, che phủ)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
tham gia thi đấu; dự thi
中参加比赛或竞争cānjiā bǐsài huò jìngzhēng
Anh ấy muốn tham gia cuộc thi.
thi đấu; ra sân thi đấu
中参加比赛或竞争的活动cānjiā bǐsài huò jìngjìng de huódòng
Anh ấy muốn tham gia thi đấu.
tham gia thi đấu; dự thi
中参加比赛或竞争cānjiā bǐsài huò jìngzhēng
Anh ấy muốn tham gia cuộc thi.
thi đấu; ra sân thi đấu
中参加比赛或竞争的活动cānjiā bǐsài huò jìngjìng de huódòng
Anh ấy muốn tham gia thi đấu.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
tham gia thi đấu; dự thi
tham gia thi đấu; dự thi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.