- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
hàng chất lượng cao; sản phẩm tinh tế
Cửa hàng này có rất nhiều hàng chất lượng cao.
sản phẩm chất lượng cao; hàng tinh tuyển
Đây là sản phẩm cao cấp của chúng tôi.
tác phẩm tinh xảo; hàng chất lượng cao; tinh phẩm
hàng chất lượng cao; sản phẩm tinh tế
Cửa hàng này có rất nhiều hàng chất lượng cao.
sản phẩm chất lượng cao; hàng tinh tuyển
Đây là sản phẩm cao cấp của chúng tôi.
tác phẩm tinh xảo; hàng chất lượng cao; tinh phẩm
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
hàng chất lượng cao; sản phẩm tinh tế
hàng chất lượng cao; sản phẩm tinh tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Món đồ sứ này là một tác phẩm tinh xảo.
Món đồ sứ này là một tác phẩm tinh xảo.