- 糸mịch(sợi tơ)
- 龶(chỉ sự)(phần trên chỉ búi tơ thô chưa nhuộm)
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
tơ lụa thô; nguyên chất
Bộ quần áo này là lụa thô.
trắng; sáng trắng
Cô ấy thích mặc quần áo màu trắng.
giản dị; chân phương; không trang điểm
Cô ấy thích mặc quần áo màu trơn.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
tơ lụa thô; nguyên chất
Bộ quần áo này là lụa thô.
trắng; sáng trắng
Cô ấy thích mặc quần áo màu trắng.
giản dị; chân phương; không trang điểm
Cô ấy thích mặc quần áo màu trơn.
chay; thực vật
Tôi thích ăn món chay.
thực chất; bản chất; thực tế
Món chay này rất bổ dưỡng.
phẩm chất; tính cách
Anh ấy thích ăn chay.
linh kiện; cấu kiện; phần tử
Trong món canh này có nhiều nguyên liệu chay.
thành phần; nguyên tố; chất
Món chay này rất ngon.
thường xuyên; thông thường
Anh ấy từ trước đến nay rất yên tĩnh.
luôn luôn; vẫn cứ
Anh ấy trước giờ luôn bận rộn.
thường; từng (khi nào đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chay; thực vật
Tôi thích ăn món chay.
thực chất; bản chất; thực tế
Món chay này rất bổ dưỡng.
phẩm chất; tính cách
Anh ấy thích ăn chay.
linh kiện; cấu kiện; phần tử
Trong món canh này có nhiều nguyên liệu chay.
thành phần; nguyên tố; chất
Món chay này rất ngon.
thường xuyên; thông thường
Anh ấy từ trước đến nay rất yên tĩnh.
luôn luôn; vẫn cứ
Anh ấy trước giờ luôn bận rộn.
thường; từng (khi nào đó)