- 又hựu(bàn tay, lại)
- 糸mịch(sợi tơ, chỉ)
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
thắt chặt; siết chặt
Chính phủ quyết định thắt chặt chi tiêu.
thắt chặt; thu hẹp; thắt lưng buộc bụng (kinh tế)
co rút; thắt chặt
Chính phủ quyết định cắt giảm chi tiêu.
thắt chặt; siết chặt
Chính phủ quyết định thắt chặt chi tiêu.
thắt chặt; thu hẹp; thắt lưng buộc bụng (kinh tế)
co rút; thắt chặt
Chính phủ quyết định cắt giảm chi tiêu.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Sợi tơ co rút lại như người thu mình nghỉ ngơi trong đêm.
thắt chặt; siết chặt
thắt chặt; siết chặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiếng kẽo kẹt; tiếng cọt kẹt
Công ty đang thắt chặt chi tiêu.
cắt giảm; siết chặt; thắt lưng buộc bụng
Công ty quyết định cắt giảm chi tiêu.
thắt chặt; giảm chi tiêu
Chính phủ đang thực hiện chính sách thắt chặt.
thắt chặt; co cụm
Chính phủ đang thắt chặt chi tiêu.
tiếng kẽo kẹt; tiếng cọt kẹt
Công ty đang thắt chặt chi tiêu.
cắt giảm; siết chặt; thắt lưng buộc bụng
Công ty quyết định cắt giảm chi tiêu.
thắt chặt; giảm chi tiêu
Chính phủ đang thực hiện chính sách thắt chặt.
thắt chặt; co cụm
Chính phủ đang thắt chặt chi tiêu.