- 田điền(ruộng đồng)
- 糸mịch(sợi tơ, dây)
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
thừa; dư thừa; rườm rà
Những thứ này đều là đồ thừa thãi.
cồng kềnh; vụng về
Cái hộp này quá cồng kềnh.
gánh nặng; người phiền toái; vật cản trở
Anh ấy cảm thấy tôi là một gánh nặng.
thừa; dư thừa; rườm rà
Những thứ này đều là đồ thừa thãi.
cồng kềnh; vụng về
Cái hộp này quá cồng kềnh.
gánh nặng; người phiền toái; vật cản trở
Anh ấy cảm thấy tôi là một gánh nặng.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
thừa; dư thừa; rườm rà
thừa; dư thừa; rườm rà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gánh nặng; người thừa thãi; phiền toái
làm phiền; xin phép làm phiền
Tôi không muốn trở thành gánh nặng của bạn.
tiền; khoản tiền; điều khoản
loại; kiểu; mẫu (dùng để phân loại phiên bản hoặc kiểu sản phẩm)
Bài viết của anh ấy hơi dài dòng.
cồng kềnh; phiền phức; gánh nặng; thừa thãi
gánh nặng; người thừa thãi; phiền toái
làm phiền; xin phép làm phiền
Tôi không muốn trở thành gánh nặng của bạn.
tiền; khoản tiền; điều khoản
loại; kiểu; mẫu (dùng để phân loại phiên bản hoặc kiểu sản phẩm)
Bài viết của anh ấy hơi dài dòng.
cồng kềnh; phiền phức; gánh nặng; thừa thãi