bông gòn; bông nhồi chăn đệm
Trong chiếc áo này có bông.
bông; chất độn (bóng) lời lẽ dài dòng
Trong chiếc áo này có bông lót.
lằng nhằng; dài dòng lê thê; lắm lời
Anh ấy nói chuyện rất dài dòng.
bông gòn; bông nhồi chăn đệm
Trong chiếc áo này có bông.
bông; chất độn (bóng) lời lẽ dài dòng
Trong chiếc áo này có bông lót.
lằng nhằng; dài dòng lê thê; lắm lời
Anh ấy nói chuyện rất dài dòng.
bông gòn; bông nhồi chăn đệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.