- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tụ hợp; quy tụ; trở về; thuộc về
Anh ta đã tập hợp một nhóm người.
tập hợp; rủ rê; xúi giục
Anh ta tập hợp một nhóm người.
tụ hợp; quy tụ; trở về; thuộc về
Anh ta đã tập hợp một nhóm người.
tập hợp; rủ rê; xúi giục
Anh ta tập hợp một nhóm người.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tụ hợp; quy tụ; trở về; thuộc về
tụ hợp; quy tụ; trở về; thuộc về
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.