Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
lượng từ dùng cho văn bản, thư từ, v.v.
中衡量纸张、文件、信件等数量的单位héngliàng zhǐzhāng、wénjiàn、xìnjiàn děng shùliàng de dānyuán
lượng từ dùng cho văn bản, thư từ, v.v.
中衡量纸张、文件、信件等数量的单位héngliàng zhǐzhāng、wénjiàn、xìnjiàn děng shùliàng de dānyuán