- 糹mịch(sợi tơ)
- 田điền(ruộng đồng)
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
mưa phùn; mưa nhỏ
Ngoài trời đang mưa phùn.
mưa nhỏ; mưa phùn
đồng euro
Mưa phùn lất phất.
mưa phùn; mưa nhỏ
Ngoài trời đang mưa phùn.
mưa nhỏ; mưa phùn
đồng euro
Mưa phùn lất phất.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
mưa phùn; mưa nhỏ
mưa phùn; mưa nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.