- 糸mịch(sợi tơ, vải)
- 朋bằng(bạn bè)
Sợi tơ căng chặt như tình bạn bền vững không thể đứt.
căng; may thưa
Cô ấy dùng kim ghim vải lại.
khung thêu; căng
Cái khung thêu này rất đẹp.
vải dệt; giường nệm
Chiếc chiếu này rất thoải mái.
mặt lạnh tanh; mặt căng ra
Anh ấy mặt căng thẳng không nói gì.
căng; may thưa
Cô ấy dùng kim ghim vải lại.
khung thêu; căng
Cái khung thêu này rất đẹp.
vải dệt; giường nệm
Chiếc chiếu này rất thoải mái.
mặt lạnh tanh; mặt căng ra
Anh ấy mặt căng thẳng không nói gì.
Sợi tơ căng chặt như tình bạn bền vững không thể đứt.
Sợi tơ căng chặt như tình bạn bền vững không thể đứt.
căng; may thưa
mặt lạnh tanh; mặt căng ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.