râu; ba via; gờ sắc (trên bề mặt gia công)
màu xanh nhạt pha trắng; màu xanh lơ
(văn) xanh nhạt; xanh mơ hồ
mép bavia; vết xờm (mép kim loại sau khi cắt/tiện)
râu; ba via; gờ sắc (trên bề mặt gia công)
màu xanh nhạt pha trắng; màu xanh lơ
(văn) xanh nhạt; xanh mơ hồ
mép bavia; vết xờm (mép kim loại sau khi cắt/tiện)
râu; ba via; gờ sắc (trên bề mặt gia công)
(văn) xanh nhạt; xanh mơ hồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.