dùng trong "chung mưu" (chuẩn bị trước; chuẩn bị kỹ lưỡng)
dân sự (pháp lý)
sai lầm; sai trái; vô lý (tiếp tố)
họ Mộc
dùng trong "chung mưu" (chuẩn bị trước; chuẩn bị kỹ lưỡng)
dân sự (pháp lý)
sai lầm; sai trái; vô lý (tiếp tố)
họ Mộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dùng trong "chung mưu" (chuẩn bị trước; chuẩn bị kỹ lưỡng)
dân sự (pháp lý)
sai lầm; sai trái; vô lý (tiếp tố)(kế thừa)
Ý tưởng này rất vô lý.
sai lầm; lầm lạc(kế thừa)
họ Mộc(kế thừa)
trang nghiêm; trang trọng(kế thừa)
Anh ấy có vẻ mặt trang nghiêm.
trang nghiêm; tôn kính; yên tĩnh(kế thừa)
Anh ấy là một người rất điềm tĩnh.
tôn kính; trang nghiêm(kế thừa)
Anh ấy là một người Hồi giáo.
huyệt mộ (văn)(kế thừa)
dùng trong "chung mưu" (chuẩn bị trước; chuẩn bị kỹ lưỡng)
dân sự (pháp lý)
sai lầm; sai trái; vô lý (tiếp tố)(kế thừa)
Ý tưởng này rất vô lý.
sai lầm; lầm lạc(kế thừa)
họ Mộc(kế thừa)
trang nghiêm; trang trọng(kế thừa)
Anh ấy có vẻ mặt trang nghiêm.
trang nghiêm; tôn kính; yên tĩnh(kế thừa)
Anh ấy là một người rất điềm tĩnh.
tôn kính; trang nghiêm(kế thừa)
Anh ấy là một người Hồi giáo.
huyệt mộ (văn)(kế thừa)