- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
中表示所有关系,相当于'的'biǎoshì suǒyǒu guānxi, xiāngdāngyu 'de'
Lâu dần, anh ấy quen rồi.
anh ấy; nó; ông ấy; cô ấy
中他;她;它tā;tā;tā
cô ấy; của cô ấy
中女性的;属于女性的nǚxìng de;shǔyú nǚxìng de
nó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
中代词,指人或事物;文言文中表示所有格或宾语的虚词dàicí, zhǐ rén huò shìwù; wényánwén zhōng biǎoshì suǒyǒugé huò bīnyǔ de xūcí
(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
中表示所有关系,相当于'的'biǎoshì suǒyǒu guānxi, xiāngdāngyu 'de'
Lâu dần, anh ấy quen rồi.
anh ấy; nó; ông ấy; cô ấy
中他;她;它tā;tā;tā
cô ấy; của cô ấy
中女性的;属于女性的nǚxìng de;shǔyú nǚxìng de
nó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
中代词,指人或事物;文言文中表示所有格或宾语的虚词dàicí, zhǐ rén huò shìwù; wényánwén zhōng biǎoshì suǒyǒugé huò bīnyǔ de xūcí
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.