- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
hiếm thấy; hiếm gặp
中不常出现;很少见到的bù chángcháng chūxiàn; hěn shǎo jiàndào de
Loài chim này rất hiếm.
hiếm thấy; ít gặp; hiếm gặp
中很少出现或遇到的;不常见的hěn shǎo chūxiàn huò yùdào de;búcháng jiàn de
hiếm thấy; hiếm gặp
中不常出现;很少见到的bù chángcháng chūxiàn; hěn shǎo jiàndào de
Loài chim này rất hiếm.
hiếm thấy; ít gặp; hiếm gặp
中很少出现或遇到的;不常见的hěn shǎo chūxiàn huò yùdào de;búcháng jiàn de
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
hiếm thấy; hiếm gặp
hiếm thấy; hiếm gặp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.