- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
hiếm có; khó được; đáng quý
中不常见,出现次数很少bù chángjiàn, chūxiàn cìshù hěn shǎo
Cơ hội này rất hiếm có.
hiếm có; khó kiếm; hiếm gặp
中很少能够得到或遇到的;稀有hěn shǎo néng gòu huòdào huò yùdào de; xī yǒu
hiếm có; khó được; đáng quý
hiếm có; khó được; đáng quý
中不常见,出现次数很少bù chángjiàn, chūxiàn cìshù hěn shǎo
Cơ hội này rất hiếm có.
hiếm có; khó kiếm; hiếm gặp
中很少能够得到或遇到的;稀有hěn shǎo néng gòu huòdào huò yùdào de; xī yǒu
hiếm có; khó được; đáng quý
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
hiếm có; khó được; đáng quý
hiếm có; khó được; đáng quý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy hiếm khi đến một lần.
Anh ấy hiếm khi đến một lần.