- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
đồ chơi cò quay xương (trò chơi trẻ em dùng xương khớp, tương tự knucklebones)
Bọn trẻ thích chơi trò dương quải.
đồ chơi cò quay xương (trò chơi trẻ em dùng xương khớp, tương tự knucklebones)
Bọn trẻ thích chơi trò dương quải.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Dùng tay dẫn dắt người đi theo hướng khác là hành động bắt cóc, lừa đảo.
đồ chơi cò quay xương (trò chơi trẻ em dùng xương khớp, tương tự knucklebones)
đồ chơi cò quay xương (trò chơi trẻ em dùng xương khớp, tương tự knucklebones)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.