- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
mỹ nhân; người đẹp; cô gái xinh đẹp
中长得漂亮的女性zhǎng de piàoliàng de nǚxìng
Cô ấy là một mỹ nữ.
mỹ nhân; người đẹp; cô gái xinh đẹp
中长得漂亮的女性zhǎng de piàoliàng de nǚxìng
Cô ấy là một mỹ nữ.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
mỹ nhân; người đẹp; cô gái xinh đẹp
mỹ nhân; người đẹp; cô gái xinh đẹp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.