- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
cảnh đẹp; phong cảnh tươi đẹp
中好看的自然风景hǎokàn de zìránfēngjǐng
Cảnh đẹp ở đây thật sự rất đẹp!
cảnh đẹp; phong cảnh tươi đẹp
中好看的自然风景hǎokàn de zìránfēngjǐng
Cảnh đẹp ở đây thật sự rất đẹp!
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh đẹp; phong cảnh tươi đẹp
cảnh đẹp; phong cảnh tươi đẹp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.