- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
đẹp mắt; thẩm mỹ
Công viên này rất đẹp.
đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
đẹp mắt; có tính thẩm mỹ
Thiết kế này rất đẹp.
đẹp mắt; thẩm mỹ
Công viên này rất đẹp.
đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
đẹp mắt; có tính thẩm mỹ
Thiết kế này rất đẹp.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
đẹp mắt; thẩm mỹ
đẹp mắt; thẩm mỹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.