- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
quần thể; nhóm; cộng đồng
中许多人或动物聚集在一起形成的集合xǔduō rén huò dòngwù jùjí zài yìqǐ xíngchéng de jíhé
Quần thể này rất lớn.
quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)
中许多相同种类的生物生活在一个地方形成的整体xǔduō xiāngtóng zhǒngléi de shēngwù shēnghuó zài yī ge dìfang xíngchéng de zhěngtǐ
Chúng tôi là một cộng đồng.
quần thể; nhóm; cộng đồng
中许多人或动物聚集在一起形成的集合xǔduō rén huò dòngwù jùjí zài yìqǐ xíngchéng de jíhé
Quần thể này rất lớn.
quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)
中许多相同种类的生物生活在一个地方形成的整体xǔduō xiāngtóng zhǒngléi de shēngwù shēnghuó zài yī ge dìfang xíngchéng de zhěngtǐ
Chúng tôi là một cộng đồng.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
quần thể; nhóm; cộng đồng
quần thể; nhóm; cộng đồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.