- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ông; cụ ông (cách gọi thân mật người đàn ông lớn tuổi)
Ông cụ đang đi dạo trong công viên.
ông lão; cụ ông
ông lão; cụ ông
Chào ông!
ông; cụ ông (cách gọi thân mật người đàn ông lớn tuổi)
Ông cụ đang đi dạo trong công viên.
ông lão; cụ ông
ông lão; cụ ông
Chào ông!
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
ông; cụ ông (cách gọi thân mật người đàn ông lớn tuổi)
ông; cụ ông (cách gọi thân mật người đàn ông lớn tuổi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.