- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ông trời; trời ơi
中指天或上天,人们祈祷或感叹时的敬称zhǐ tiān huò shàng tiān, rénmen qǐdào huò gǎntàn shí de jìngchèn
Ông trời phù hộ cho bạn!
ông Trời; trời ơi
Trời phù hộ!
ông trời; trời ơi
中指天或上天,人们祈祷或感叹时的敬称zhǐ tiān huò shàng tiān, rénmen qǐdào huò gǎntàn shí de jìngchèn
Ông trời phù hộ cho bạn!
ông Trời; trời ơi
Trời phù hộ!
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
ông trời; trời ơi
ông trời; trời ơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.