- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ông già (cách vợ gọi chồng già); lão già
中年纪大的男人;妻子对年长丈夫的昵称niánjì dà de nánrén; qīzi duì niánzhǎng zhàngfu de nìchèng
Ông xã tôi đang ở nhà.
(khẩu) ông già; lão già
中年纪很大的男人niánjì hěn dà de nánrén
Ông già của tôi rất thích câu cá.
ông già (cách vợ gọi chồng già); lão già
中年纪大的男人;妻子对年长丈夫的昵称niánjì dà de nánrén; qīzi duì niánzhǎng zhàngfu de nìchèng
Ông xã tôi đang ở nhà.
(khẩu) ông già; lão già
中年纪很大的男人niánjì hěn dà de nánrén
Ông già của tôi rất thích câu cá.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
ông già (cách vợ gọi chồng già); lão già
ông già (cách vợ gọi chồng già); lão già
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.