- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
dân thường; người dân; bách tính
中普通的人民pǔtōng de rénmín
Người dân thường đều thích anh ấy.
người dân thường; dân thường; bách tính
người dân thường; dân chúng; bách tính
中普通的人民,不是官员或名人pǔtōng de rénmín、búshì guānyuán huò míngrén
dân thường; người dân; bách tính
中普通的人民pǔtōng de rénmín
Người dân thường đều thích anh ấy.
người dân thường; dân thường; bách tính
người dân thường; dân chúng; bách tính
中普通的人民,不是官员或名人pǔtōng de rénmín、búshì guānyuán huò míngrén
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
dân thường; người dân; bách tính
dân thường; người dân; bách tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Người dân đều thích anh ấy.
Người dân đều thích anh ấy.