- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhân dân; người dân
中一个国家或社会中的全体居民和公民yī gè guójiā huò shèhuì zhōng de quántǐ jūmín hé gōngmín
Nhân dân là chủ nhân của đất nước.
Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?
nhân dân; người dân
中一个国家或社会中的全体居民和公民yī gè guójiā huò shèhuì zhōng de quántǐ jūmín hé gōngmín
Nhân dân là chủ nhân của đất nước.
Anh ấy nghĩ, nếu như không học tập cho tốt, làm sao có thể xứng đáng với nhân dân của Tổ quốc đây?
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.