- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
giọng; giọng điệu; âm điệu
Giọng anh ấy hơi có âm điệu.
Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
Đừng bật to tiếng TV nữa.
giai điệu; điệu (âm nhạc); giọng điệu; điều chuyển (công tác)
音乐的高低变化
nêm nếm; gia vị (thức ăn)
中放入盐、酱等调味品来改变食物的味道fàngruò yán、jiàng děng tiáowèipǐn lái gǎibiàn shíwù de wèidào
Món ăn này cần nêm gia vị.
hòa hợp; điều hòa; điều chỉnh
中使声音、颜色、气氛等相互配合shǐ shēngyīn、yánsè、qìfēn děng xiānghù pèihé
Anh ấy biết điều chỉnh âm thanh.
giọng; giọng điệu; âm điệu
Giọng anh ấy hơi có âm điệu.
Đừng bật to tiếng ti vi thêm nữa.
Đừng bật to tiếng TV nữa.
giai điệu; điệu (âm nhạc); giọng điệu; điều chuyển (công tác)
音乐的高低变化
nêm nếm; gia vị (thức ăn)
中放入盐、酱等调味品来改变食物的味道fàngruò yán、jiàng děng tiáowèipǐn lái gǎibiàn shíwù de wèidào
Món ăn này cần nêm gia vị.
hòa hợp; điều hòa; điều chỉnh
中使声音、颜色、气氛等相互配合shǐ shēngyīn、yánsè、qìfēn děng xiānghù pèihé
Anh ấy biết điều chỉnh âm thanh.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
giọng; giọng điệu; âm điệu
nêm nếm; gia vị (thức ăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Giai điệu này rất cao.
giai điệu; giọng điệu; điệu nhạc
中音乐的旋律和风格yīnyuè de xuánlǜ hé fēnggé
Giai điệu bài hát này rất hay.
điệu; tông (trong âm nhạc)
中音乐中的调式,如大调、小调等。yīnyuè zhōng de tiáoshì, rúguo dàtiào, xiǎotiào děng.
Giai điệu bài hát này rất cao.
điệu; giọng điệu (âm nhạc)
中音乐的风格和特点yīnyuè de fēnggé hé tèdiǎn
giai điệu; điệu nhạc
中音乐中有规律的声音高低升降的组合yīnyuè zhōng yǒu guīlǜ de shēngyīn gāo dī shēngjiàng de zǔhé
âm thanh; tiếng; giọng; âm
中声音的高低和性质;说话或唱歌时的声调shēngyīn de gāodī hé xìngzhì;shuōhuà huò chànggē shí de shēngdiào
Thanh điệu của chữ này rất khó.
điều chuyển; chuyển đi; điều động
中把人或东西从一个地方移到另一个地方bǎ rén huò dōngxi cóng yī ge dìfang yídào lìng yī ge dìfang
Anh ấy đã được chuyển đến Bắc Kinh làm việc rồi.
điều động (quân đội hoặc cán bộ)
中移动军队或工作人员到其他地方yídòng jūnduì huò gōngzuò rényuán dào qítā dìfang
Anh ấy đã được điều đến Bắc Kinh làm việc rồi.
kiểm tra; khảo sát; xem xét
中仔细查看或了解情况zǐxì chákàn huòzhě liǎojiě qíngkuàng
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
điều tra; thẩm vấn
中仔细了解情况或事实zǐxì liǎojiě qíngkuàng huò shìshí
thấy; gặp; xem
中看;观察kàn; guānchá
Anh ấy đã đổi chỗ ngồi của tôi.
pha trộn; pha tạp
中把不同的东西混合在一起bǎ búyīyang de dōngxi huhnhé zài yīqǐ
Bạn hãy pha màu một chút.
điều chỉnh cho phù hợp; điều hòa
中使得合适;使得相配shǐ de héshì; shǐ de xiāngpèi
Món ăn này nêm nếm rất ngon.
điều chỉnh; điều tiết
中改变或修正使变得合适gǎibiàn huò xiūzhèng shǐ biàn de héshìyì
Xin bạn điều chỉnh âm lượng một chút.
hòa giải; điều hòa; điều chỉnh
中使不同的事物或意见变得一致或和谐shǐ búdòng de shìwù huò yìjiàn biàn de yīzhì huò héxié
Họ đang hòa giải mâu thuẫn.
quy chế; quy định; điều tiết
中用规则或方法来管理、安排或改变某事yòng guīzé huò fāngfǎ lái guǎnlǐ、ānpái huò gǎibiàn mǒushì
va chạm; đụng độ; khiêu khích
中引起别人不满或生气;惹麻烦yǐnqǐ biérén búmǎn huò shēngqì; rě máfan
Anh ấy thích nghịch ngợm.
kích động; gây chấn động; giật gân
中引起他人的兴趣或情绪;刺激yǐnqǐ tārén de xìngqù huò qíngxù; cìjī
Anh ấy thích khuấy động không khí.
Giai điệu này rất cao.
giai điệu; giọng điệu; điệu nhạc
中音乐的旋律和风格yīnyuè de xuánlǜ hé fēnggé
Giai điệu bài hát này rất hay.
điệu; tông (trong âm nhạc)
中音乐中的调式,如大调、小调等。yīnyuè zhōng de tiáoshì, rúguo dàtiào, xiǎotiào děng.
Giai điệu bài hát này rất cao.
điệu; giọng điệu (âm nhạc)
中音乐的风格和特点yīnyuè de fēnggé hé tèdiǎn
giai điệu; điệu nhạc
中音乐中有规律的声音高低升降的组合yīnyuè zhōng yǒu guīlǜ de shēngyīn gāo dī shēngjiàng de zǔhé
âm thanh; tiếng; giọng; âm
中声音的高低和性质;说话或唱歌时的声调shēngyīn de gāodī hé xìngzhì;shuōhuà huò chànggē shí de shēngdiào
Thanh điệu của chữ này rất khó.
điều chuyển; chuyển đi; điều động
中把人或东西从一个地方移到另一个地方bǎ rén huò dōngxi cóng yī ge dìfang yídào lìng yī ge dìfang
Anh ấy đã được chuyển đến Bắc Kinh làm việc rồi.
điều động (quân đội hoặc cán bộ)
中移动军队或工作人员到其他地方yídòng jūnduì huò gōngzuò rényuán dào qítā dìfang
Anh ấy đã được điều đến Bắc Kinh làm việc rồi.
kiểm tra; khảo sát; xem xét
中仔细查看或了解情况zǐxì chákàn huòzhě liǎojiě qíngkuàng
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
điều tra; thẩm vấn
中仔细了解情况或事实zǐxì liǎojiě qíngkuàng huò shìshí
thấy; gặp; xem
中看;观察kàn; guānchá
Anh ấy đã đổi chỗ ngồi của tôi.
pha trộn; pha tạp
中把不同的东西混合在一起bǎ búyīyang de dōngxi huhnhé zài yīqǐ
Bạn hãy pha màu một chút.
điều chỉnh cho phù hợp; điều hòa
中使得合适;使得相配shǐ de héshì; shǐ de xiāngpèi
Món ăn này nêm nếm rất ngon.
điều chỉnh; điều tiết
中改变或修正使变得合适gǎibiàn huò xiūzhèng shǐ biàn de héshìyì
Xin bạn điều chỉnh âm lượng một chút.
hòa giải; điều hòa; điều chỉnh
中使不同的事物或意见变得一致或和谐shǐ búdòng de shìwù huò yìjiàn biàn de yīzhì huò héxié
Họ đang hòa giải mâu thuẫn.
quy chế; quy định; điều tiết
中用规则或方法来管理、安排或改变某事yòng guīzé huò fāngfǎ lái guǎnlǐ、ānpái huò gǎibiàn mǒushì
va chạm; đụng độ; khiêu khích
中引起别人不满或生气;惹麻烦yǐnqǐ biérén búmǎn huò shēngqì; rě máfan
Anh ấy thích nghịch ngợm.
kích động; gây chấn động; giật gân
中引起他人的兴趣或情绪;刺激yǐnqǐ tārén de xìngqù huò qíngxù; cìjī
Anh ấy thích khuấy động không khí.