- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 要yêu(cần thiết, eo lưng)
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
thắt lưng; eo lưng; vùng thắt lưng
中身体中间较细的部分,在肋骨下面shēntǐ zhōngjiān jiào xì de búfen、zài lèigǔ xiàmiàn
Eo của tôi hơi đau.
eo; thắt lưng; lưng (phần giữa của vật thẳng đứng)
中身体中间的部分,在肋骨和臀部之间shēntǐ zhōngjiān de bùfen, zài lèigǔ hé túnbù zhījiān
Ngọn núi này có phần giữa rất cao.
thắt lưng; eo lưng; vùng thắt lưng
中身体中间较细的部分,在肋骨下面shēntǐ zhōngjiān jiào xì de búfen、zài lèigǔ xiàmiàn
Eo của tôi hơi đau.
eo; thắt lưng; lưng (phần giữa của vật thẳng đứng)
中身体中间的部分,在肋骨和臀部之间shēntǐ zhōngjiān de bùfen, zài lèigǔ hé túnbù zhījiān
Ngọn núi này có phần giữa rất cao.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
thắt lưng; eo lưng; vùng thắt lưng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
eo quần; cạp quần
中衣服或裤子中间围着身体的部分yīfu huò kuàzi zhōngjiān wéizhe shēntǐ de bùfen
Cái eo quần này hơi rộng.
thận (dùng làm thức ăn)
中动物身体内的器官,可以用来吃dòngwù shēntǐ nèi de qìguān、kěyǐ yònglái chī
Tôi thích ăn thận cừu nướng.
túi tiền; ví tiền; (bóng) túi; hầu bao
中放钱的布袋或口袋fàng qián de bù dài huò kǒu dài
Anh ấy thò tay vào túi.
eo quần; cạp quần
中衣服或裤子中间围着身体的部分yīfu huò kuàzi zhōngjiān wéizhe shēntǐ de bùfen
Cái eo quần này hơi rộng.
thận (dùng làm thức ăn)
中动物身体内的器官,可以用来吃dòngwù shēntǐ nèi de qìguān、kěyǐ yònglái chī
Tôi thích ăn thận cừu nướng.
túi tiền; ví tiền; (bóng) túi; hầu bao
中放钱的布袋或口袋fàng qián de bù dài huò kǒu dài
Anh ấy thò tay vào túi.