béo phì; (bóng) cồng kềnh; phình to(kế thừa)
Anh ấy trông hơi béo.
phình to; căng phồng(kế thừa)
Anh ấy trông hơi cồng kềnh.
cồng kềnh; phình to; (về văn phong) dài dòng lê thê(kế thừa)
béo phì; (bóng) cồng kềnh; phình to(kế thừa)
Anh ấy trông hơi béo.
phình to; căng phồng(kế thừa)
Anh ấy trông hơi cồng kềnh.
cồng kềnh; phình to; (về văn phong) dài dòng lê thê(kế thừa)
béo phì; (bóng) cồng kềnh; phình to
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Phong cách viết văn của anh ấy hơi rườm rà.
cồng kềnh; (bóng) (tổ chức) quá cồng kềnh, dư thừa nhân sự(kế thừa)
Bộ phận này quá cồng kềnh rồi.
Phong cách viết văn của anh ấy hơi rườm rà.
cồng kềnh; (bóng) (tổ chức) quá cồng kềnh, dư thừa nhân sự(kế thừa)
Bộ phận này quá cồng kềnh rồi.