- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 中trung(giữa, bên trong)
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
béo phì; (bóng) cồng kềnh; phình to
Anh ấy trông hơi béo.
phình to; căng phồng
Anh ấy trông hơi cồng kềnh.
cồng kềnh; phình to; (về văn phong) dài dòng lê thê
Phong cách viết văn của anh ấy hơi rườm rà.
béo phì; (bóng) cồng kềnh; phình to
Anh ấy trông hơi béo.
phình to; căng phồng
Anh ấy trông hơi cồng kềnh.
cồng kềnh; phình to; (về văn phong) dài dòng lê thê
Phong cách viết văn của anh ấy hơi rườm rà.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.
béo phì; (bóng) cồng kềnh; phình to
béo phì; (bóng) cồng kềnh; phình to
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cồng kềnh; (bóng) (tổ chức) quá cồng kềnh, dư thừa nhân sự
Bộ phận này quá cồng kềnh rồi.
cồng kềnh; (bóng) (tổ chức) quá cồng kềnh, dư thừa nhân sự
Bộ phận này quá cồng kềnh rồi.