- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự ý quyết định; tự tiện làm theo ý mình [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự mình quyết định.
tự ý quyết định; tự tiện làm theo ý mình [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự mình quyết định.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
tự ý quyết định; tự tiện làm theo ý mình [thành ngữ]
tự ý quyết định; tự tiện làm theo ý mình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.