- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự hào; kiêu hãnh
中因为自己的成就或品质而感到荣耀、高兴yīnwèi zìjǐ de chéngjìu huò pǐnzhì érhuó gǎndào róngyào、gāoxìng
Tôi tự hào về đất nước của mình.
tự hào; kiêu hãnh
中因为自己的成就或品质而感到荣耀、高兴yīnwèi zìjǐ de chéngjìu huò pǐnzhì érhuó gǎndào róngyào、gāoxìng
Tôi tự hào về đất nước của mình.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự hào; kiêu hãnh
tự hào; kiêu hãnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.