- 彳xích(bước chân, đi lại)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
tự đắc; đắc ý; hãnh diện
中感到满足和骄傲,为自己的成就高兴gǎndào mǎnzú hé jiāoào, wèi zìjǐ de chéngjiù gāoxìng
Anh ấy trông rất đắc ý.
tự đắc; đắc ý; hài lòng với bản thân
中对自己的成就或样子很满意、高兴duì zìjǐ de chéngjìu huò yàngzi hěn mǎnyì、gāoxìng
tự mãn; đắc ý; hài lòng
tự đắc; đắc ý; hãnh diện
中感到满足和骄傲,为自己的成就高兴gǎndào mǎnzú hé jiāoào, wèi zìjǐ de chéngjiù gāoxìng
Anh ấy trông rất đắc ý.
tự đắc; đắc ý; hài lòng với bản thân
中对自己的成就或样子很满意、高兴duì zìjǐ de chéngjìu huò yàngzi hěn mǎnyì、gāoxìng
tự mãn; đắc ý; hài lòng
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
tự đắc; đắc ý; hãnh diện
tự đắc; đắc ý; hãnh diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中满足于自己的成就,很高兴;自满mǎnzú yú zìjǐ de chéngjìu, hěn gāoxìng; zìmǎn
中满足于自己的成就,很高兴;自满mǎnzú yú zìjǐ de chéngjìu, hěn gāoxìng; zìmǎn