- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
trứ tác; tác phẩm văn học
Đây là một tác phẩm vĩ đại.
tác phẩm; sách; viết (sách)
Đây là một tác phẩm nổi tiếng.
tác phẩm; công trình nghiên cứu; trứ tác
Anh ấy đã viết rất nhiều tác phẩm.
trứ tác; tác phẩm; công trình nghiên cứu
Đây là tác phẩm của anh ấy.
tác phẩm; trứ tác; công trình (văn học, khoa học)
Tác phẩm này rất nổi tiếng.
viết; soạn (sách)
Anh ấy đã viết một cuốn sách.
trứ tác; tác phẩm văn học
Đây là một tác phẩm vĩ đại.
tác phẩm; sách; viết (sách)
Đây là một tác phẩm nổi tiếng.
tác phẩm; công trình nghiên cứu; trứ tác
Anh ấy đã viết rất nhiều tác phẩm.
trứ tác; tác phẩm; công trình nghiên cứu
Đây là tác phẩm của anh ấy.
tác phẩm; trứ tác; công trình (văn học, khoa học)
Tác phẩm này rất nổi tiếng.
viết; soạn (sách)
Anh ấy đã viết một cuốn sách.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.