- 目mục(con mắt)
- 儿nhân(người (đang đứng))
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
gặp mặt; gặp gỡ
中两个或多个人在一起相见liǎng gè huò duō gè rén zài yìqǐ xiāngjiàn
Chúng ta gặp nhau vào ngày mai nhé.
Sau năm năm xa cách, cuối cùng họ đã gặp lại nhau.
Mỗi lần gặp mặt đều chào hỏi.
gặp mặt; gặp gỡ
中两个或多个人在一起相见liǎng gè huò duō gè rén zài yìqǐ xiāngjiàn
Chúng ta gặp nhau vào ngày mai nhé.
Sau năm năm xa cách, cuối cùng họ đã gặp lại nhau.
Mỗi lần gặp mặt đều chào hỏi.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
gặp mặt; gặp gỡ
gặp mặt; gặp gỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gặp mặt; gặp gỡ
中两个或多个人在一起相遇、交流liǎng ge huò duō ge rén zài yīqǐ xiāngyù、jiāoliú
Sau nhiều năm xa cách, cuối cùng họ đã gặp lại nhau.
gặp mặt; gặp gỡ
中两个或多个人在一起相遇、交流liǎng ge huò duō ge rén zài yīqǐ xiāngyù、jiāoliú
Sau nhiều năm xa cách, cuối cùng họ đã gặp lại nhau.