- 里lý(làng, đồng ruộng)
- 予dư(cho, ta)
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
tầm nhìn; quan điểm; (bóng) nhãn quan
中人能看到、理解和认识的范围rén néng kàndào、lǐjiě hé rènshi de fànwéi
Tầm nhìn của anh ấy rất rộng mở.
vùng thị giác; trường nhìn
中眼睛能看到的范围;观察事物的范围yǎnjing néng kàndào de fànwéi;guānchá shìwù de fànwéi
Nơi này có tầm nhìn rất tốt.
tầm nhìn; quan điểm; (bóng) nhãn quan
中人能看到、理解和认识的范围rén néng kàndào、lǐjiě hé rènshi de fànwéi
Tầm nhìn của anh ấy rất rộng mở.
vùng thị giác; trường nhìn
中眼睛能看到的范围;观察事物的范围yǎnjing néng kàndào de fànwéi;guānchá shìwù de fànwéi
Nơi này có tầm nhìn rất tốt.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
tầm nhìn; quan điểm; (bóng) nhãn quan
tầm nhìn; quan điểm; (bóng) nhãn quan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.