- 角giác(sừng (động vật))
- 刀đao(dao, lưỡi dao)
- 牛ngưu(con bò)
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
sa thải; đuổi việc
中辞退员工或解除雇用关系císhài yuángōng huòzhě jiěchú gùyòng guānxi
Anh ấy bị công ty sa thải rồi.
Tôi đã bị sa thải hồi hôm qua.
Tôi đã bị sa thải ngày hôm qua.
Hôm qua tôi đã bị sa thải.
Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.
sa thải; đuổi việc
中辞退员工或解除雇用关系císhài yuángōng huòzhě jiěchú gùyòng guānxi
Anh ấy bị công ty sa thải rồi.
Tôi đã bị sa thải hồi hôm qua.
Tôi đã bị sa thải ngày hôm qua.
Hôm qua tôi đã bị sa thải.
Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Thuê mướn như giữ một con chim trong nhà — chim ở dưới mái nhà tức là bị nuôi, bị thuê.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Thuê mướn như giữ một con chim trong nhà — chim ở dưới mái nhà tức là bị nuôi, bị thuê.
sa thải; đuổi việc
sa thải; đuổi việc
sa thải; cho thôi việc
中终止与某人的劳动关系;不让某人继续工作zhōngzhǐ yǔ mǒurén de laódòng guānxì;búràng mǒurén jìxù gōngzuò
Anh ấy bị sa thải rồi.
sa thải; cho thôi việc
中开除某人的工作kāichú mǒurén de gōngzuò
Công ty đã sa thải anh ấy.
bãi miễn; cách chức
中让某人不再在某个地方工作ràng mǒu rén búzài zài mǒu ge dìfang gōngzuò
sa thải; cho thôi việc
中终止与某人的劳动关系;不让某人继续工作zhōngzhǐ yǔ mǒurén de laódòng guānxì;búràng mǒurén jìxù gōngzuò
Anh ấy bị sa thải rồi.
sa thải; cho thôi việc
中开除某人的工作kāichú mǒurén de gōngzuò
Công ty đã sa thải anh ấy.
bãi miễn; cách chức
中让某人不再在某个地方工作ràng mǒu rén búzài zài mǒu ge dìfang gōngzuò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.