- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
hóa đơn; tài khoản; sổ sách
中记录钱的单据或簿册jìlù qián de dānjù huò búcè
Làm ơn tính tiền cho tôi.
tài khoản; sổ sách; khoản nợ
中记录金钱收入和支出的簿册;债务jìlù jīnqián shōurù hé zhīchū de búcè;zhàiwù
Xin hãy thanh toán.
nợ; tài khoản; sổ sách kế toán
中欠别人的钱qiàn biéren de qián
Anh ấy nợ tôi một khoản.
sổ sách; tài khoản; (đơn vị đếm: cuốn, bút)
中记录金钱收入和支出的本子jìlù jīnqián shōurù hé zhīchū de běnzi
Khoản nợ này không tính rõ được.
hóa đơn; tài khoản; sổ sách
中记录钱的单据或簿册jìlù qián de dānjù huò búcè
Làm ơn tính tiền cho tôi.
tài khoản; sổ sách; khoản nợ
中记录金钱收入和支出的簿册;债务jìlù jīnqián shōurù hé zhīchū de búcè;zhàiwù
Xin hãy thanh toán.
nợ; tài khoản; sổ sách kế toán
中欠别人的钱qiàn biéren de qián
Anh ấy nợ tôi một khoản.
sổ sách; tài khoản; (đơn vị đếm: cuốn, bút)
中记录金钱收入和支出的本子jìlù jīnqián shōurù hé zhīchū de běnzi
Khoản nợ này không tính rõ được.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).