phú cho; ban cho; (văn) phú (thể văn vần cổ điển)
Anh ấy được phú cho tài năng âm nhạc.
ban cho; phú cho; (văn) thể phú (thể thơ cổ)
Anh ấy làm một bài thơ.
thể phú (một thể thơ văn); ban cho; phú (trao tặng)
phú cho; ban cho; (văn) phú (thể văn vần cổ điển)
Anh ấy được phú cho tài năng âm nhạc.
ban cho; phú cho; (văn) thể phú (thể thơ cổ)
Anh ấy làm một bài thơ.
thể phú (một thể thơ văn); ban cho; phú (trao tặng)
phú cho; ban cho; (văn) phú (thể văn vần cổ điển)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bài phú này viết hay thật.
thuế; phú (thể loại văn học cổ); trao cho; ban cho
Thuế là một phần thu nhập của nhà nước.
Bài phú này viết hay thật.
thuế; phú (thể loại văn học cổ); trao cho; ban cho
Thuế là một phần thu nhập của nhà nước.