- 宀miên(mái nhà, che phủ)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
đua ngựa
中骑马比速度的运动qímǎ bǐ sùdù de yùndòng
Chúng ta đi xem đua ngựa đi!
đua ngựa
中骑马比赛速度的运动qī mǎ bǐsài sùdù de yùndòng
đua ngựa
中骑马比速度的运动qímǎ bǐ sùdù de yùndòng
Chúng ta đi xem đua ngựa đi!
đua ngựa
中骑马比赛速度的运动qī mǎ bǐsài sùdù de yùndòng
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
đua ngựa
đua ngựa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.